Bản dịch của từ Electrophoretic trong tiếng Việt

Electrophoretic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrophoretic (Adjective)

ɪlɛktɹoʊfəɹˈɛtɪk
ɪlɛktɹoʊfəɹˈɛtɪk
01

Thuộc về hoặc liên quan đến quá trình điện di (kỹ thuật tách các phân tử—như DNA, protein—dưới tác dụng của điện trường).

Relating to or involving electrophoresis.

Ví dụ

Electrophoretic (Noun)

ɪlɛktɹoʊfəɹˈɛtɪk
ɪlɛktɹoʊfəɹˈɛtɪk
01

Sự chuyển động của các hạt mang điện trong một dung dịch hoặc gel khi có trường điện (dòng điện) tác động lên chúng.

The movement of charged particles in a fluid or gel under the influence of an electric field.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ