Bản dịch của từ Gel trong tiếng Việt
Gel
NounVerb

Gel (Noun)
dʒˈɛl
dʒˈɛl
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chất bán rắn, trong, kết cấu đặc, dùng trong mỹ phẩm, y học hay công nghiệp.
A semi-solid, clear, thick substance used in cosmetics, medicine, or industry.
Ví dụ
Gel (Verb)
dʒˈɛl
dʒˈɛl
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Biến thành gel, làm đặc hoặc đông lại thành dạng gel.
To turn into gel; to thicken or solidify into gel form.
Ví dụ
