Bản dịch của từ Gel trong tiếng Việt

Gel

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gel (Noun)

dʒˈɛl
dʒˈɛl
01

Một khối bán cứng hoặc dạng hình trụ làm từ polymer hữu cơ, dùng làm môi trường để tách các đại phân tử (như DNA, protein) trong các phương pháp thí nghiệm (ví dụ điện di gel).

A semi-rigid slab or cylinder of an organic polymer used as a medium for the separation of macromolecules.

Ví dụ
02

Một chất dạng đặc, trong suốt hoặc hơi đục, có độ dính nhẹ, thường ở dạng bán rắn/gel; hay dùng trong sản phẩm mỹ phẩm hoặc thuốc (ví dụ gel vuốt tóc, gel bôi da, gel sát khuẩn).

A a thick, clear, slightly sticky substance, especially one used in cosmetic or medicinal products.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ chỉ một cô gái hoặc thiếu nữ thuộc tầng lớp thượng lưu, gia giáo, thường ăn mặc, cư xử lịch sự và có xuất thân gia đình khá giả.

An upper-class or well-bred girl or young woman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chất bán rắn, trong, kết cấu đặc, dùng trong mỹ phẩm, y học hay công nghiệp.

A semi-solid, clear, thick substance used in cosmetics, medicine, or industry.

Ví dụ

Gel (Verb)

dʒˈɛl
dʒˈɛl
01

(về một dự án hoặc ý tưởng) bắt đầu có hình hài rõ ràng, vận hành trơn tru hoặc tiến triển thành công; mọi thứ ăn khớp, hoạt động hiệu quả.

(of a project or idea) take a definite form or begin to work well.

Ví dụ
02

(về một chất lỏng hoặc bán lỏng) trở nên đông hơn, đặc hơn hoặc chuyển sang trạng thái sệt/đặc; kết đông/keo lại.

(of a liquid or semi-liquid substance) set or become more solid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bôi gel lên tóc để tạo kiểu, giữ nếp hoặc làm cho tóc bóng mượt.

Apply gel to (the hair)

Ví dụ
04

Biến thành gel, làm đặc hoặc đông lại thành dạng gel.

To turn into gel; to thicken or solidify into gel form.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh