ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Gel
Chất mềm, đặc nằm giữa thể lỏng và thể rắn, thường dùng trong mỹ phẩm, y tế hoặc chăm sóc tóc.
A thick soft substance that is between a liquid and a solid often used in cosmetics medicine or hair care
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chất dùng để tạo kiểu và giữ nếp tóc.
A substance used to shape and hold hair in place
Bôi gel lên tóc để giữ tóc theo một kiểu nhất định.
To apply gel to hair in order to hold it in a particular style
Trở nên rõ ràng, có tổ chức hoặc hiệu quả hơn; bắt đầu phối hợp tốt với nhau.
To become more definite organized or effective to begin to work well together