Bản dịch của từ Electroplating trong tiếng Việt

Electroplating

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electroplating(Noun)

ɪlˈɛktɹəpleɪtɪŋ
ɪlˈɛktɹəpleɪtɪŋ
01

Quá trình phủ một vật kim loại bằng một lớp mỏng kim loại khác, thường bằng phương pháp điện phân.

The process of coating a metal object with a thin layer of another metal typically by electrolysis.

Ví dụ

Electroplating(Verb)

ɪlˈɛktɹəpleɪtɪŋ
ɪlˈɛktɹəpleɪtɪŋ
01

Phủ (một vật kim loại) bằng một lớp mỏng kim loại khác bằng phương pháp điện phân.

Coat a metal object with a thin layer of another metal by electrolysis.

Ví dụ

Dạng động từ của Electroplating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Electroplate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Electroplated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Electroplated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Electroplates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Electroplating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ