Bản dịch của từ Elixir of life trong tiếng Việt
Elixir of life
Phrase

Elixir of life(Phrase)
ɪlˈɪksɪɐ ˈɒf lˈaɪf
ˈɛɫɪksɝ ˈɑf ˈɫaɪf
Ví dụ
02
Một loại thuốc phép thuật hoặc thuốc chữa bệnh thường được tin rằng có khả năng ban sự bất tử hoặc tuổi trẻ mãi mãi
A kind of miracle drug or medicine is often believed to grant immortality or eternal youth.
一种神奇或药用的药剂,人们常相信它能带来长生不老或永葆青春的能力。
Ví dụ
03
Một phép ẩn dụ chỉ thứ gì đó có thể làm mới hoặc nâng cao cuộc sống
A metaphor that hints at something capable of rejuvenating or improving life.
一种比喻,用来指代能够焕发新活力或提升生活品质的元素
Ví dụ
