Bản dịch của từ Elysium trong tiếng Việt
Elysium
Noun [U/C]

Elysium(Noun)
ɪlˈɪziəm
ˈɛɫɪsiəm
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trạng thái như thiên đường hoặc như cõi niết bàn
A heavenly state or something that feels like heaven.
一种像天堂一样的感觉,宛如置身天堂。
Ví dụ
Elysium

Một trạng thái như thiên đường hoặc như cõi niết bàn
A heavenly state or something that feels like heaven.
一种像天堂一样的感觉,宛如置身天堂。