Bản dịch của từ Embarking trong tiếng Việt

Embarking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embarking(Verb)

ɛmbˈɑɹkɪŋ
ɛmbˈɑɹkɪŋ
01

Lên tàu hoặc máy bay; bắt đầu bước lên phương tiện để khởi hành

To board a ship or aircraft.

Ví dụ
02

Bắt đầu một công việc, dự án hoặc chuyến hành trình mới; khởi sự một hoạt động hay doanh nghiệp nào đó

To start an enterprise or venture.

Ví dụ
03

Bắt đầu một chuyến đi hoặc khởi hành đi đâu đó (thường dùng cho chuyến đi đường dài, chuyến hành trình hoặc khi bước vào một hành trình mới).

To begin a journey.

Ví dụ

Dạng động từ của Embarking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Embark

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Embarked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Embarked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Embarks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Embarking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ