Anh - Việt

Bản dịch của từ Ember trong tiếng Việt

ember

Noun

ember (Noun)

/ˈɛmbɚ/
/ˈɛmbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một mẩu than hoặc gỗ nhỏ còn đang đỏ rực hoặc tỏa hơi nóng trong đống lửa gần tắt.

A small piece of burning or glowing coal or wood in a dying fire.

Ví dụ
Khi bữa tiệc kết thúc, chỉ còn lại một cục than hồng trong lò sưởi.As the party ended, only a single ember remained in the fireplace.
Tia lửa tình bạn của họ dần tàn lụi sau cuộc tranh cãi.The embers of their friendship slowly faded after the argument.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh