Bản dịch của từ Embrace change trong tiếng Việt
Embrace change
Phrase

Embrace change(Phrase)
ɛmbrˈeɪs tʃˈeɪndʒ
ˈɛmˌbreɪs ˈtʃeɪndʒ
01
Chấp nhận những ý tưởng, điều kiện hoặc sự thay đổi một cách sẵn lòng và đầy nhiệt huyết
To accept new ideas conditions or changes willingly and enthusiastically
乐意而热情地接受各种想法、条件或变革
Ví dụ
