Bản dịch của từ Embrace change trong tiếng Việt

Embrace change

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embrace change(Phrase)

ɛmbrˈeɪs tʃˈeɪndʒ
ˈɛmˌbreɪs ˈtʃeɪndʒ
01

Chấp nhận những ý tưởng, điều kiện hoặc sự thay đổi một cách sẵn lòng và đầy nhiệt huyết

To accept new ideas conditions or changes willingly and enthusiastically

乐意而热情地接受各种想法、条件或变革

Ví dụ
02

Bao gồm hoặc bao trùm một cái gì đó mới

To include or encompass something new

涵盖或包裹一些新事物

Ví dụ
03

Để thích ứng với hoặc tiếp nhận những phát triển mới

To adapt to or take on new developments

为了适应或接受新的发展

Ví dụ