Bản dịch của từ Embrace inauthenticity trong tiếng Việt

Embrace inauthenticity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embrace inauthenticity(Phrase)

ɛmbrˈeɪs ˌɪnɔːθəntˈɪsɪti
ˈɛmˌbreɪs ˌɪnɔθənˈtɪsɪti
01

Tìm niềm an ủi trong việc giả tạo hoặc không thật trong các mối quan hệ xã hội

I find it more comfortable when there's honesty or authenticity in social relationships, rather than pretense or insincerity.

在社交交往中,借由做作或虚伪来寻找一种安慰感

Ví dụ
02

Chấp nhận hoặc ủng hộ điều gì đó không thật hoặc không chân thật

Accepting or supporting something that isn't genuine or real.

接受或支持虚假的东西

Ví dụ
03

Thể hiện thái độ hoặc hành vi không phù hợp với chính mình

Exhibiting behaviors or attitudes that don't reflect who you truly are.

表现出不符合自己真实个性或态度的行为

Ví dụ