Bản dịch của từ Empty chamber trong tiếng Việt
Empty chamber
Noun [U/C]

Empty chamber(Noun)
ˈɛmpti tʃˈeɪmbɐ
ˈɛmpti ˈtʃæmbɝ
02
Một khoảng trống hoặc không gian trống trong một cấu trúc thường được dùng trong các ngữ cảnh như giải phẫu hoặc kiến trúc.
An opening or gap in a structure is often used in contexts such as anatomy or architecture.
空隙或空洞,通常用在解剖学或建筑学的语境中。
Ví dụ
03
Ví dụ
