Bản dịch của từ Emulator trong tiếng Việt

Emulator

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emulator (Noun)

ˈɛmjəlˌeɪtɚ
ˈɛmjəlˌeɪtɚ
01

(trong tin học) một phần mềm hoặc thiết bị phần cứng giả lập, mô phỏng hoạt động của một hệ thống khác để chạy chương trình hoặc thử nghiệm như thể đang dùng hệ thống gốc.

(computing) A piece of software or hardware that simulates another system.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hoặc vật bắt chước, noi theo hành động, cách làm hoặc đặc điểm của người/vật khác nhằm đạt được kết quả tương tự.

A person or thing that emulates.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ