Bản dịch của từ Encaustic trong tiếng Việt

Encaustic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encaustic(Adjective)

ɛnkˈɑstɪk
ɛnkˈɑstɪk
01

(Thuộc) kỹ thuật trang trí trong hội họa và gốm sứ bằng cách đốt hoặc nung để tạo màu như khảm; thường dùng đất sét màu hoặc bột màu trộn với sáp nóng rồi nung để cố định màu sắc.

In painting and ceramics decorated by burning in colours as an inlay especially using coloured clays or pigments mixed with hot wax.

用热蜡和颜料装饰的绘画和陶瓷技术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Encaustic(Noun)

ɛnkˈɑstɪk
ɛnkˈɑstɪk
01

Kỹ thuật hoặc nghệ thuật vẽ bằng sáp nóng (thường là sáp ong) trộn với màu và đắp lên bề mặt, rồi nung nóng để tạo lớp màu bền và bóng.

The art or process of encaustic painting.

蜡画艺术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh