Anh - Việt

Bản dịch của từ Encephalopathy trong tiếng Việt

encephalopathy

Noun

encephalopathy (Noun)

/ɛnsɛfəlˈɔpəɵi/
/ɛnsɛfəlˈɑpəɵi/
AI

Nghĩa 01

Một bệnh lý làm chức năng não bị rối loạn do nguyên nhân nào đó (ví dụ: nhiễm virus, độc tố trong máu, hoặc các rối loạn chuyển hóa), dẫn đến suy giảm nhận thức, ý thức, hành vi hoặc các chức năng thần kinh khác.

A disease in which the functioning of the brain is affected by some agent or condition such as viral infection or toxins in the blood.

Ví dụ
Bệnh não có thể do nhiễm virus nghiêm trọng như COVID-19.Encephalopathy can result from severe viral infections like COVID-19.
Nhiều người không nhận ra bệnh não là một vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.Many people do not recognize encephalopathy as a serious health issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh