Bản dịch của từ Encountered acceptance trong tiếng Việt

Encountered acceptance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encountered acceptance(Noun)

ɛnkˈaʊntəd ˈæksɛptəns
ɛnˈkaʊntɝd ˈækˈsɛptəns
01

Nhận diện một tình huống hoặc vấn đề

Recognition of a situation or problem

Ví dụ
02

Việc được chấp nhận hoặc đón nhận

The fact of being accepted or welcomed

Ví dụ
03

Hành động nhận một cái gì đó hoặc một ai đó

The action of receiving something or someone

Ví dụ