Anh - Việt

Bản dịch của từ Encouraged trong tiếng Việt

encouraged

VerbAdjective

encouraged (Verb)

/ɛnkˈɝɪdʒd/
/ɪnkˈɝədʒd/
AI

Nghĩa 01

Khi bạn “encouraged” ai đó là bạn đã khuyến khích, tiếp thêm can đảm hoặc tự tin cho họ để làm điều gì đó.

to give someone the courage or confidence to do something.

Ví dụ
Cộng đồng đã khuyến khích các nghệ sĩ địa phương trưng bày tác phẩm tại lễ hội.The community encouraged local artists to showcase their work at festivals.
Họ không khuyến khích hành vi tiêu cực trong sự kiện xã hội tuần trước.They did not encourage negative behavior during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của encouraged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

encourage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

encouraged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

encouraged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

encourages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

encouraging

encouraged (Adjective)

/ɛnkˈɝɪdʒd/
/ɪnkˈɝədʒd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy tự tin, có động lực hoặc can đảm để làm việc gì đó vì được khích lệ hoặc nhận được sự ủng hộ.

feeling confident and able to do things having been given courage or confidence.

Ví dụ
Nhiều sinh viên cảm thấy được khuyến khích tham gia dự án cộng đồng.Many students felt encouraged to participate in the community project.
Cô ấy không được khuyến khích bởi phản hồi tiêu cực từ bạn bè.She was not encouraged by the negative feedback from her peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh