Bản dịch của từ Enlightened parent trong tiếng Việt
Enlightened parent
Noun [U/C]

Enlightened parent(Noun)
ɛnlˈaɪtənd pˈeərənt
ɛnˈɫaɪtənd ˈpɛrənt
01
Một người cha mẹ tích cực thúc đẩy các giá trị tiến bộ và áp dụng những phương pháp nuôi dưỡng con cái phù hợp với xu hướng hiện đại.
A foster parent raises children with progressive values and methods.
一位父亲或母亲以先进的价值观和方法抚养孩子。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phụ huynh am hiểu và ý thức về nhiều khía cạnh của giáo dục nuôi dạy trẻ và sự phát triển của trẻ nhỏ
A parent with comprehensive knowledge and a clear understanding of various aspects of education, child-rearing, and the child's development.
每位家长都应具备全面的教育知识,清楚认识到在养育子女和孩子成长过程中的各个方面的重要性。
Ví dụ
