Bản dịch của từ Entertainment shows for children trong tiếng Việt
Entertainment shows for children
Phrase

Entertainment shows for children(Phrase)
ˌɛntətˈeɪnmənt ʃˈəʊz fˈɔː tʃˈɪldrən
ˌɛntɝˈteɪnmənt ˈʃoʊz ˈfɔr ˈtʃɪɫdrən
01
Các sự kiện hoặc buổi biểu diễn nhằm mục đích giải trí cho đối tượng khán giả trẻ.
Events or performances aimed at entertaining a young audience
Ví dụ
Ví dụ
03
Truyền hình hoặc các chương trình trực tiếp được tạo ra đặc biệt để giải trí cho trẻ em
Television or live shows specifically created for the entertainment of children
Ví dụ
