Anh - Việt

Bản dịch của từ Enticing trong tiếng Việt

enticing

AdjectiveVerb

enticing (Adjective)

/ɛntˈɑɪsɪŋ/
/ɛntˈɑɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gợi cảm, thu hút hoặc khiến người ta cảm thấy bị lôi cuốn, ham muốn; hấp dẫn, mời gọi.

Gợi cảm, thu hút hoặc khiến người ta cảm thấy bị lôi cuốn, ham muốn; hấp dẫn, mời gọi.

attractive or tempting; alluring.

Ví dụ
Lời đề nghị hấp dẫn đã thu hút nhiều người đến sự kiện xã hội.The enticing offer drew many people to the social event.
Nụ cười hấp dẫn của người chủ nhà khiến mọi người cảm thấy được chào đón.The enticing smile of the host made everyone feel welcome.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của enticing (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

enticing

hấp dẫn

more enticing

hấp dẫn hơn

most enticing

hấp dẫn nhất

enticing (Verb)

/ɛntˈɑɪsɪŋ/
/ɛntˈɑɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Thu hút hoặc khiến ai đó bị cám dỗ bằng cách đưa ra điều thú vị, dễ chịu hoặc có lợi; làm cho điều gì đó trở nên hấp dẫn để người khác muốn thử hoặc nhận lấy.

(động từ) Thu hút hoặc khiến ai đó bị cám dỗ bằng cách đưa ra điều thú vị, dễ chịu hoặc có lợi; làm cho điều gì đó trở nên hấp dẫn để người khác muốn thử hoặc nhận lấy.

attract or tempt by offering pleasure or advantage.

Ví dụ
Quảng cáo lôi cuốn khách hàng thử sản phẩm mới.The advertisement entices customers to try the new product.
Người tổ chức sự kiện lôi cuốn khách tham dự bằng quà tặng miễn phí.The event organizer enticed attendees with free giveaways.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enticing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

entice

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enticed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enticed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

entices

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enticing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh