Bản dịch của từ Enzymologist trong tiếng Việt

Enzymologist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enzymologist(Noun)

ˌɛnzəmədˈoʊlɨst
ˌɛnzəmədˈoʊlɨst
01

Chuyên gia trong việc ứng dụng enzyme trong các lĩnh vực khoa học và công nghiệp khác nhau.

An expert in utilizing enzymes across various scientific and industrial applications.

这是一位在不同科研与工业应用中运用酶的专家。

Ví dụ
02

Một nhà khoa học nghiên cứu enzyme, đặc biệt là về cấu trúc và chức năng của chúng.

A scientist who studies enzymes, focusing especially on their structure and function.

一位专门研究酶,尤其关注它们的结构和功能的科学家。

Ví dụ
03

Một nhà sinh hóa học chuyên nghiên cứu về các phản ứng và quá trình enzyme.

A biochemist specializing in enzyme reactions and processes.

一位专门研究酶反应与过程的生物化学家。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ