Bản dịch của từ Ephemeral awareness trong tiếng Việt

Ephemeral awareness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ephemeral awareness(Noun)

ɪfˈɛmərəl ˈɔːwˌeənəs
ɪˈfɛmɝəɫ ˈɑwɛrnəs
01

Một nhận thức hoặc cảm nhận thoáng qua về một tình huống hoặc cảm xúc.

A momentary perception or understanding of a situation or feeling

Ví dụ
02

Trạng thái nhận thức về điều gì đó, đặc biệt là trong một cách tạm thời hoặc thoáng qua.

The state of being aware of something particularly in a temporary or fleeting manner

Ví dụ
03

Chất lượng của sự tỉnh thức hoặc nhận thức thường liên quan đến những trải nghiệm thoáng qua.

The quality of being conscious or cognizant often related to transient experiences

Ví dụ