Bản dịch của từ Epicurean trong tiếng Việt
Epicurean
AdjectiveNoun Countable

Epicurean (Adjective)
ˌɛpɪkjˈʊriən
ˌɛpɪkˈjʊriən
01
Thích và theo đuổi những thú vui tinh tế, đặc biệt là ăn uống ngon.
Devoted to refined pleasure especially good food and drink
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thuộc về học thuyết cho rằng hạnh phúc đến từ sự vui thích, nhất là sự không còn đau đớn và sợ hãi.
Relating to the philosophy of Epicurus which holds that happiness comes from pleasure understood as freedom from pain and fear
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Epicurean (Noun Countable)
ˌɛpɪkjˈʊriən
ˌɛpɪkˈjʊriən
01
Người thích tận hưởng những thú vui tinh tế, đặc biệt là đồ ăn và thức uống ngon.
A person who enjoys refined pleasures especially excellent food and drink
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người theo học thuyết của Êpiquya về hạnh phúc và sự vui thích.
A follower of the philosophy of Epicurus
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
