Anh - Việt

Bản dịch của từ Epithet trong tiếng Việt

epithet

Noun

epithet (Noun)

/ˈɛpəɵɛt/
/ˈɛpəɵɛt/
AI

Nghĩa 01 · Từ hoặc cụm từ (thường là tính từ hoặc biệt danh) miêu tả một đặc điểm nổi bật được gán cho người hoặc vật, dùng để nêu lên phẩm chất đặc trưng của họ/đó.

Từ hoặc cụm từ (thường là tính từ hoặc biệt danh) miêu tả một đặc điểm nổi bật được gán cho người hoặc vật, dùng để nêu lên phẩm chất đặc trưng của họ/đó.

An adjective or phrase expressing a quality or attribute regarded as characteristic of the person or thing mentioned.

Ví dụ
Cô ấy được gán cho danh xưng 'Nữ hoàng lòng từ bi' bởi cộng đồng của mình.She was given the epithet 'the Queen of Kindness' by her community.
Không phải ai cũng đánh giá cao việc được gán nhãn bằng dấu hiệu rập khuôn.Not everyone appreciates being labeled with an epithet based on stereotypes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh