Bản dịch của từ Equitable justification trong tiếng Việt

Equitable justification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equitable justification(Noun)

ˈɛkwɪtəbəl dʒˌʌstɪfɪkˈeɪʃən
ˈɛkwətəbəɫ ˌdʒəstəfəˈkeɪʃən
01

Chất lượng của việc công bằng và hợp lý trong quá trình biện minh

The quality of being fair and reasonable in the justification process

Ví dụ
02

Một sự biện minh coi trọng nhu cầu và quyền lợi của tất cả các bên liên quan.

A justification that considers the needs and rights of all parties involved

Ví dụ
03

Một lý do hoặc lời giải thích công bằng và không thiên vị cho một quyết định hoặc hành động.

A fair and impartial reason or explanation for a decision or action

Ví dụ