Bản dịch của từ Equitable remuneration trong tiếng Việt
Equitable remuneration
Noun [U/C]

Equitable remuneration(Noun)
ˈɛkwɪtəbəl rɪmjˌuːnərˈeɪʃən
ˈɛkwətəbəɫ ˌrɛmjunɝˈeɪʃən
01
Đền bù hoặc thanh toán hợp lý cho công việc hoặc dịch vụ đã thực hiện.
Fair compensation or payment for work or services rendered
Ví dụ
02
Thù lao công bằng và không thiên vị
Remuneration that is balanced and impartial
Ví dụ
03
Phần thưởng tài chính công bằng và hợp lý dựa trên công việc đã thực hiện.
Financial reward that is just and reasonable based on the work performed
Ví dụ
