Anh - Việt

Bản dịch của từ Equivalency trong tiếng Việt

equivalency

NounAdjective

equivalency (Noun)

/ɪkwˈɪvəlnsi/
/ɪkwˈɪvəlnsi/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hay phẩm chất tương đương nhau về giá trị, ý nghĩa, mức độ hoặc hiệu lực; khi hai thứ được xem là ngang giá, bằng nhau.

the state or quality of being equivalent equality in value force significance etc.

Ví dụ
Sự tương đương về giáo dục quan trọng cho sinh viên quốc tế muốn nhập học.Education equivalency is important for international students seeking admission.
Không phải tất cả các quốc gia công nhận sự tương đương của bằng cấp từ các trường đại học nước ngoài.Not all countries recognize the equivalency of degrees from foreign universities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

equivalency (Adjective)

/ɪˈkwɪ.və.lən.si/
/ɪˈkwɪ.və.lən.si/
AI

Nghĩa 01

Có tính tương đương; mang ý nghĩa giống hoặc bằng nhau về giá trị, ý nghĩa, hiệu lực hoặc vai trò.

Equivalent.

Ví dụ
Hai quốc gia có sự tương đương về sức mạnh kinh tế.The two countries have an equivalency in economic power.
Không có sự tương đương giữa hai tầng lớp xã hội trong giáo dục.There is no equivalency between the two social classes in education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh