Bản dịch của từ Equivocator trong tiếng Việt

Equivocator

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equivocator(Noun)

ˈɛkwəkəvˌeɪtɚ
ˈɛkwəkəvˌeɪtɚ
01

Người hay nói nước đôi, dùng lời lấp lửng hoặc mơ hồ để tránh đưa ra ý kiến rõ ràng hoặc cam kết cụ thể.

Individuals who use ambiguous or vague language to avoid making a clear statement or commitment.

模棱两可的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Equivocator(Verb)

ˈɛkwəkəvˌeɪtɚ
ˈɛkwəkəvˌeɪtɚ
01

(là) dùng ngôn ngữ mơ hồ, lập lờ hoặc nói vòng vo để tránh nói thẳng, tránh cam kết hoặc né trách nhiệm.

To use ambiguous or vague language to avoid making a clear statement or commitment.

模棱两可的说法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ