Bản dịch của từ Ermine trong tiếng Việt

Ermine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ermine(Noun)

ˈɝmn̩
ˈɝɹmɪn
01

Một con chồn lông ngắn (chồn lửng) khi nó thay sang bộ lông trắng vào mùa đông. Thường gọi là 'ermine' khi con chồn có bộ lông trắng tuyền, mềm và thường xuất hiện trong các miêu tả lịch sử hoặc trang trí.

A stoat, especially when in its white winter coat.

Ví dụ
02

Một loài bướm (sâu bướm) thân to, có cánh màu kem hoặc trắng với những chấm đen; thường gọi chung là các loài bướm họ Yponomeutidae (ví dụ: bướm ermine).

A stout-bodied moth that has cream or white wings with black spots.

Ví dụ

Dạng danh từ của Ermine (Noun)

SingularPlural

Ermine

Ermines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ