Bản dịch của từ Stoat trong tiếng Việt

Stoat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stoat(Noun)

stoʊt
stoʊt
01

Một loài thú nhỏ ăn thịt thuộc họ chồn (weasel). Thú này có lông màu nâu đỏ ở phía trên, phần bụng trắng và đuôi có đuôi đen ở đầu mút. Chúng phân bố ở châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ; ở vùng lạnh phía bắc, lông của chúng chuyển sang trắng vào mùa đông.

A small carnivorous mammal of the weasel family which has chestnut fur with white underparts and a blacktipped tail It is native to both Eurasia and North America and in northern areas the coat turns white in winter.

小型肉食性哺乳动物,毛色棕红,腹部白色,尾端有黑色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ