Bản dịch của từ Escape task trong tiếng Việt
Escape task
Noun [U/C]

Escape task(Noun)
ɪskˈeɪp tˈɑːsk
ˈɛsˌkeɪp ˈtæsk
01
Một hành động thoát khỏi sự giam cầm hoặc kiểm soát.
An act of escaping particularly from confinement or control
Ví dụ
02
Một cách để trốn tránh hoặc một phương pháp để tránh điều không mong muốn.
A means of escaping or a method for avoiding something undesirable
Ví dụ
