Bản dịch của từ Escapist trong tiếng Việt

Escapist

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Escapist(Noun)

ˈɛskəpɨst
ˈɛskəpɨst
01

Người tìm cách trốn tránh hiện thực khó chịu bằng cách tìm kiếm sự giải trí hoặc những hoạt động làm quên đi vấn đề (ví dụ: đắm chìm vào phim ảnh, sách vở, game, hoặc tưởng tượng để quên đi lo lắng).

A person who seeks distraction and relief from unpleasant realities especially by seeking entertainment.

逃避现实的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Escapist(Adjective)

ˈɛskəpɨst
ˈɛskəpɨst
01

(tính từ) Mang tính trốn tránh thực tế; giúp hoặc tìm kiếm sự khuây khỏa, giải trí để quên đi những điều khó chịu, lo âu trong đời sống.

Providing or seeking distraction and relief from unpleasant realities especially by seeking entertainment.

寻求娱乐以逃避现实

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ