Bản dịch của từ Escapist trong tiếng Việt
Escapist

Escapist (Noun)
Người tìm cách trốn tránh hiện thực khó chịu bằng cách tìm kiếm sự giải trí hoặc những hoạt động làm quên đi vấn đề (ví dụ: đắm chìm vào phim ảnh, sách vở, game, hoặc tưởng tượng để quên đi lo lắng).
A person who seeks distraction and relief from unpleasant realities especially by seeking entertainment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Escapist (Adjective)
(tính từ) Mang tính trốn tránh thực tế; giúp hoặc tìm kiếm sự khuây khỏa, giải trí để quên đi những điều khó chịu, lo âu trong đời sống.
Providing or seeking distraction and relief from unpleasant realities especially by seeking entertainment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Escapist" là một tính từ và danh từ chỉ trạng thái hoặc hành động tìm kiếm sự thoát ly khỏi thực tại, thường để tránh né nỗi buồn hoặc căng thẳng. Từ này có thể được sử dụng để mô tả các thể loại văn học, phim ảnh hay các hoạt động giải trí nhằm đem lại cảm giác dễ chịu và thư giãn. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ "escapist" không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay phát âm, nhưng trong bối cảnh sử dụng có thể phản ánh những xu hướng văn hóa khác nhau ở hai khu vực.
Họ từ
"Escapist" là một tính từ và danh từ chỉ trạng thái hoặc hành động tìm kiếm sự thoát ly khỏi thực tại, thường để tránh né nỗi buồn hoặc căng thẳng. Từ này có thể được sử dụng để mô tả các thể loại văn học, phim ảnh hay các hoạt động giải trí nhằm đem lại cảm giác dễ chịu và thư giãn. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ "escapist" không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay phát âm, nhưng trong bối cảnh sử dụng có thể phản ánh những xu hướng văn hóa khác nhau ở hai khu vực.
