Anh - Việt

Bản dịch của từ Esteeming trong tiếng Việt

esteeming

Verb

esteeming (Verb)

/ɨstˈimɨŋ/
/ɨstˈimɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đánh giá cao, quý trọng ai đó; nhìn nhận với sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ.

regard highly or favorably regard with respect or admiration.

Ví dụ
Nhiều người đang tôn trọng Malala vì sự dũng cảm và hoạt động của cô.Many people are esteeming Malala for her courage and activism.
Họ không tôn trọng những người lan truyền thông tin sai lệch trên mạng.They are not esteeming those who spread false information online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của esteeming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

esteem

V2

Quá khứ đơn

Past simple

esteemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

esteemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

esteems

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

esteeming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh