Bản dịch của từ Ethical dilemma trong tiếng Việt

Ethical dilemma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethical dilemma (Noun)

ˈɛθɨkəl dɨlˈɛmə
ˈɛθɨkəl dɨlˈɛmə
01

Một tình huống trong đó phải đưa ra một lựa chọn khó khăn giữa hai hoặc nhiều hành động, đặc biệt liên quan đến các nguyên tắc đạo đức.

A situation in which a difficult choice has to be made between two or more actions, especially in relation to moral principles.

Ví dụ

Many students face an ethical dilemma when choosing between jobs.

Nhiều sinh viên đối mặt với một tình huống đạo đức khi chọn việc.

An ethical dilemma does not always have a clear solution.

Một tình huống đạo đức không phải lúc nào cũng có giải pháp rõ ràng.

Is there an ethical dilemma in social media advertising practices?

Có phải có một tình huống đạo đức trong quảng cáo trên mạng xã hội không?

Many people face an ethical dilemma when choosing a career path.

Nhiều người gặp phải một tình huống đạo đức khi chọn nghề nghiệp.

She does not want to create an ethical dilemma for her friends.

Cô ấy không muốn tạo ra một tình huống đạo đức cho bạn bè.

02

Một vấn đề liên quan đến sự lựa chọn giữa các nguyên tắc đạo đức cạnh tranh.

A problem that involves a choice between competing ethical principles.

Ví dụ

Many people face an ethical dilemma when choosing between honesty and loyalty.

Nhiều người đối mặt với một tình huống đạo đức khi chọn giữa trung thực và trung thành.

She does not believe that social media creates an ethical dilemma for users.

Cô ấy không tin rằng mạng xã hội tạo ra một tình huống đạo đức cho người dùng.

Is the ethical dilemma of privacy more important than national security concerns?

Liệu tình huống đạo đức về quyền riêng tư có quan trọng hơn mối quan tâm an ninh quốc gia không?

The ethical dilemma of poverty affects many communities in America.

Nỗi dilemma đạo đức về nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng ở Mỹ.

She does not face an ethical dilemma in her volunteer work.

Cô ấy không phải đối mặt với nỗi dilemma đạo đức trong công việc tình nguyện.

03

Một xung đột giữa các mệnh lệnh đạo đức trong đó bất kỳ sự lựa chọn nào cũng có thể dẫn đến kết quả không chấp nhận được.

A conflict between moral imperatives where any choice may lead to unacceptable outcomes.

Ví dụ

Many people face an ethical dilemma in social media privacy issues.

Nhiều người gặp phải tình huống đạo đức trong vấn đề quyền riêng tư trên mạng xã hội.

She does not believe an ethical dilemma exists in charity donations.

Cô ấy không tin rằng có tình huống đạo đức trong việc quyên góp từ thiện.

Is the ethical dilemma about free speech in social networks important?

Tình huống đạo đức về tự do ngôn luận trên mạng xã hội có quan trọng không?

Many people face an ethical dilemma when choosing between profit and sustainability.

Nhiều người đối mặt với một tình huống đạo đức khi chọn giữa lợi nhuận và bền vững.

An ethical dilemma does not always have a clear right or wrong answer.

Một tình huống đạo đức không phải lúc nào cũng có câu trả lời đúng hoặc sai rõ ràng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Ethical dilemma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Ethical dilemma

Không có idiom phù hợp