Bản dịch của từ Ethical issue trong tiếng Việt

Ethical issue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethical issue(Noun)

ˈɛθɨkəl ˈɪʃu
ˈɛθɨkəl ˈɪʃu
01

Một vấn đề hoặc tình huống đòi hỏi phải đưa ra quyết định về hành vi đúng hoặc sai.

A problem or situation that requires a choice to be made about the right or wrong behavior.

Ví dụ
02

Một tình huống tiến thoái lưỡng nan về đạo đức xảy ra trong một bối cảnh cụ thể.

A moral dilemma that arises in a particular context.

Ví dụ
03

Một vấn đề liên quan đến các câu hỏi về nguyên tắc đạo đức.

An issue that relates to questions of moral principles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh