Bản dịch của từ Eugenics trong tiếng Việt

Eugenics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eugenics (Noun)

judʒˈɛnɪks
judʒˈɛnɪks
01

Khoa học cải thiện quần thể bằng cách nhân giống có kiểm soát để tăng sự xuất hiện các đặc điểm di truyền mong muốn.

The science of improving a population by controlled breeding to increase the occurrence of desirable heritable characteristics.

Ví dụ

Eugenics was a controversial topic in the early 20th century.

Khoa học chọn lọc là một chủ đề gây tranh cãi vào đầu thế kỷ 20.

Many people do not support eugenics due to ethical concerns.

Nhiều người không ủng hộ khoa học chọn lọc vì lo ngại về đạo đức.

What are the implications of eugenics on modern society?

Hệ quả của khoa học chọn lọc đối với xã hội hiện đại là gì?

Dạng danh từ của Eugenics (Noun)

SingularPlural

Eugenics

-

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Eugenics cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Eugenics

Không có idiom phù hợp