Bản dịch của từ Eulogy trong tiếng Việt

Eulogy

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eulogy (Noun)

jˈulədʒi
jˈulədʒi
01

Bài nói, bài viết ca ngợi, khen ngợi một người hoặc một điều gì đó, thường là bài tưởng niệm dành cho người vừa qua đời.

A speech or piece of writing that praises someone or something highly especially a tribute to someone who has just died.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ