Bản dịch của từ Tribute trong tiếng Việt
Tribute
Noun [U/C]

Tribute(Noun)
trˈɪbjuːt
ˈtrɪbjut
Ví dụ
02
Một loại thuế do người cai trị áp đặt lên thần dân của mình, đặc biệt là trong thời kỳ cổ đại.
A tax levied by a ruler on his subjects especially in ancient times
Ví dụ
03
Một khoản thanh toán được thực hiện định kỳ từ một quốc gia hoặc nhà cầm quyền này sang một quốc gia hoặc nhà cầm quyền khác, đặc biệt như một dấu hiệu của sự lệ thuộc.
A payment made periodically by one state or ruler to another especially as a sign of dependence
Ví dụ
