Bản dịch của từ Eustachian trong tiếng Việt

Eustachian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eustachian(Noun)

justˈeɪkin
justˈeɪkin
01

Một trong hai ống nối từ họng đến tai giữa, giúp cân bằng áp suất và thoát dịch khỏi tai giữa.

Either of a pair of tubes leading from the throat to the middle ear.

连接喉咙与中耳的一对管道。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Eustachian(Adjective)

justˈeɪkin
justˈeɪkin
01

Liên quan tới ống Eustachius (ống nối giữa họng và tai giữa). Dùng để mô tả các cấu trúc hoặc vấn đề y tế liên quan tới ống này.

Relating to the Eustachian tube.

与耳咽管相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh