Bản dịch của từ Evacuate trong tiếng Việt

Evacuate

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evacuate (Verb)

ivˈækjəwˌeiɾɪŋ
ɪvˈækjəwˌeiɾɪŋ
01

Di chuyển hoặc đưa (binh lính hoặc dân thường) ra khỏi nơi nguy hiểm đến nơi an toàn.

Remove (troops or civilians) from a place of danger to a safe place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Di chuyển hoặc đưa (một người hoặc nhóm người) khỏi nơi nguy hiểm sang nơi an toàn.

Remove (someone) from a place of danger to a safe place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Evacuate (Verb)

ɪvˈækjuˌeit
ivˈækjəˌeit
01

Di chuyển (một người hoặc nhóm người) khỏi nơi nguy hiểm sang nơi an toàn hơn.

Remove (someone) from a place of danger to a safer place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lấy không khí, nước hoặc các chất khác ra khỏi một vật chứa (làm rỗng hoặc hút hết phần bên trong).

Remove air, water, or other contents from (a container)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ