ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Evacuate
Di chuyển hoặc đưa (binh lính hoặc dân thường) ra khỏi nơi nguy hiểm đến nơi an toàn.
Remove (troops or civilians) from a place of danger to a safe place.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Di chuyển hoặc đưa (một người hoặc nhóm người) khỏi nơi nguy hiểm sang nơi an toàn.
Remove (someone) from a place of danger to a safe place.
Di chuyển (một người hoặc nhóm người) khỏi nơi nguy hiểm sang nơi an toàn hơn.
Remove (someone) from a place of danger to a safer place.
Lấy không khí, nước hoặc các chất khác ra khỏi một vật chứa (làm rỗng hoặc hút hết phần bên trong).
Remove air, water, or other contents from (a container)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/evacuate/