Anh - Việt

Bản dịch của từ Evacuation trong tiếng Việt

evacuation

Noun

evacuation (Noun)

/ɪvˌækjuˈeiʃn̩/
/ivˈækjəwˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động đào thải chất cặn trong ruột (đi tiêu) hoặc làm cho một bộ phận cơ thể trống ra khỏi chất bên trong.

The action of emptying the bowels or another bodily organ.

Ví dụ
Trong trường hợp khẩn cấp, việc sơ tán tòa nhà là cần thiết.During the emergency, the evacuation of the building was necessary.
Việc sơ tán thị trấn do lũ lụt diễn ra nhanh chóng.The evacuation of the town due to the flood was swift.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động di chuyển hoặc đưa người (hoặc rời khỏi một nơi) đến nơi an toàn, thường vì nguy hiểm, khẩn cấp hoặc thiên tai.

The action of evacuating a person or a place.

Ví dụ
Trong cơn bão, việc sơ tán khu vực ven biển là bắt buộc.During the hurricane, the evacuation of the coastal area was mandatory.
Kế hoạch sơ tán cho thành phố được tổ chức tốt và hiệu quả.The evacuation plan for the city was well-organized and efficient.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của evacuation (Noun)

SingularPlural

evacuation

evacuations

Kết hợp từ của evacuation (Noun)

ADJECTIVE + evacuationPREPOSITIONevacuation + NOUN
Kết hợp từ của evacuation
Collocation
Ví dụ

di tản bắt buộc

mandatory evacuation

Trong đợt lũ năm 2020, thành phố đã ra lệnh sơ tán bắt buộc để giữ an toàn cho người dân.

During the flood in 2020, the city ordered a mandatory evacuation to keep people safe.

di tản khẩn cấp

emergency evacuation

Trong buổi diễn tập phòng cháy ở Trường Green, học sinh đã thực hành sơ tán khẩn cấp để đảm bảo an toàn.

During the fire drill at Green School, students practiced an emergency evacuation to stay safe.

sơ tán y tế

medical evacuation

Cuộc sơ tán y tế cho người bị thương diễn ra thứ Sáu tuần trước lúc trưa.

The medical evacuation for the injured happened last Friday at noon.

evacuate thương vong

casualty evacuation

Hội Chữ thập đỏ đã tổ chức sơ tán thương vong trong trận lũ lụt gần đây.

The Red Cross organized a casualty evacuation during the recent flooding.

di tản quy mô lớn

massive evacuation

Trong trận lũ ở Hà Nội, chính phủ đã ra lệnh sơ tán quy mô lớn để giữ an toàn cho mọi người.

During the flood in Hanoi, the government ordered a massive evacuation to keep people safe.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh