Bản dịch của từ Evacuation trong tiếng Việt

Evacuation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evacuation (Noun)

ɪvˌækjuˈeiʃn̩
ivˈækjəwˈeiʃn̩
01

Hành động đào thải chất cặn trong ruột (đi tiêu) hoặc làm cho một bộ phận cơ thể trống ra khỏi chất bên trong.

The action of emptying the bowels or another bodily organ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động di chuyển hoặc đưa người (hoặc rời khỏi một nơi) đến nơi an toàn, thường vì nguy hiểm, khẩn cấp hoặc thiên tai.

The action of evacuating a person or a place.

evacuation tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ