Bản dịch của từ Evaluatee trong tiếng Việt
Evaluatee
Noun [U/C]

Evaluatee(Noun)
ɪvˈæljuːˌeɪtiː
ˌɛvəɫˈweɪti
01
Người nhận các quy trình đánh giá trong nhiều lĩnh vực như giáo dục hoặc kinh doanh
The recipient of evaluation processes in fields such as education or business.
在教育或商业等各个领域中负责评估流程的人
Ví dụ
02
Một người được đánh giá đặc biệt trong quá trình đánh giá hoặc thẩm định
A person being evaluated, especially in the review or assessment process.
在评估或考核过程中被特别评价的人
Ví dụ
03
Một đối tượng thường được đánh giá trong các bối cảnh giáo dục hoặc nghề nghiệp
This is a common topic that is often evaluated in educational or professional settings.
教育或职业环境中常常会讨论的一个话题。
Ví dụ
