Bản dịch của từ Event branding trong tiếng Việt

Event branding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Event branding(Noun)

ɨvˈɛnt bɹˈændɨŋ
ɨvˈɛnt bɹˈændɨŋ
01

Chiến lược tiếp thị được sử dụng để nâng cao hình ảnh của một sự kiện trong mắt công chúng.

Marketing strategies are used to raise public awareness about an event.

营销策略的目的是提高公众对某个事件的认知度。

Ví dụ
02

Quá trình tạo ra một dấu ấn riêng biệt cho một sự kiện hoặc chuỗi các sự kiện.

The process of creating a unique identity for an event or series of events.

为一场或一系列活动打造独特身份的过程。

Ví dụ
03

Việc sử dụng bộ nhận diện thương hiệu trên một sự kiện nhằm tạo ra hình ảnh và trải nghiệm nhất quán.

Applying a brand's identity to an event to create a cohesive image and experience.

将品牌形象应用于某个事件,打造一致性的视觉和体验效果。

Ví dụ