Bản dịch của từ Everyday photography trong tiếng Việt

Everyday photography

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Everyday photography(Phrase)

ˈɛvrɪdˌeɪ fətˈɒɡrəfi
ˈɛvriˌdeɪ ˌfoʊˈtɑɡrəfi
01

Thói quen chụp ảnh các hoạt động hay khoảnh khắc thường ngày

The practice of taking photographs of routine activities or moments

Ví dụ
02

Nhiếp ảnh diễn ra hàng ngày hoặc ghi lại những sự kiện bình thường trong cuộc sống.

Photography that occurs on a daily basis or captures ordinary events in life

Ví dụ
03

Một phong cách chụp ảnh tập trung vào những trải nghiệm thường ngày.

A style of photography that emphasizes regular everyday experiences

Ví dụ