Bản dịch của từ Exaggerated aspect trong tiếng Việt
Exaggerated aspect
Noun [U/C]

Exaggerated aspect(Noun)
ɛɡzˈædʒərˌeɪtɪd ˈeɪspɛkt
ɪɡˈzædʒɝˌeɪtɪd ˈæsˌpɛkt
Ví dụ
02
Mô tả quá mức hoặc thổi phồng về một tình huống hoặc đặc điểm nào đó
It's an exaggerated or overly dramatic description of a situation or characteristic.
用夸张或夸张的方式描述一个场景或特征。
Ví dụ
03
Một khía cạnh bị thổi phồng quá mức hoặc trình bày thiếu thực tế
An aspect is exaggerated too much or presented in an unrealistic way.
这一点被夸大或表现得不切实际
Ví dụ
