Bản dịch của từ Examined life trong tiếng Việt
Examined life
Phrase

Examined life(Phrase)
ɛɡzˈæmɪnd lˈaɪf
ˈɛksəˌmaɪnd ˈɫaɪf
Ví dụ
02
Một cuộc sống đã được đánh giá một cách nghiêm túc hoặc xem xét kỹ lưỡng.
A life that has been critically assessed or reflected upon
Ví dụ
03
Một triết lý nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tự suy ngẫm và khảo sát những niềm tin cũng như giá trị của bản thân.
A philosophy that emphasizes the importance of selfreflection and inquiry into ones beliefs and values
Ví dụ
