Bản dịch của từ Examined life trong tiếng Việt

Examined life

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Examined life(Phrase)

ɛɡzˈæmɪnd lˈaɪf
ˈɛksəˌmaɪnd ˈɫaɪf
01

Một cuộc sống được xem xét hoặc phân tích một cách chủ động về ý nghĩa và mục đích của nó.

A life that is actively considered or analyzed for its meaning and purpose

Ví dụ
02

Một cuộc sống đã được đánh giá một cách nghiêm túc hoặc xem xét kỹ lưỡng.

A life that has been critically assessed or reflected upon

Ví dụ
03

Một triết lý nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tự suy ngẫm và khảo sát những niềm tin cũng như giá trị của bản thân.

A philosophy that emphasizes the importance of selfreflection and inquiry into ones beliefs and values

Ví dụ