excelling
excelling (Verb)
Nghĩa 01
làm rất giỏi, vượt trội hoặc thành thạo một hoạt động, môn học hoặc kỹ năng nào đó
be exceptionally good at or proficient in an activity or subject.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Làm tốt, giỏi hơn người khác hoặc đạt được kết quả xuất sắc trong một lĩnh vực hay hoạt động cụ thể.
be successful or proficient in a particular area or activity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của excelling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | excel |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | excelled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | excelled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | excels |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | excelling |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "excelling" là dạng hiện tại phân từ của động từ "excel", có nghĩa là vượt trội hoặc xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó. Từ này thường được sử dụng để miêu tả việc đạt được thành tích cao hơn so với đồng nghiệp hoặc tiêu chuẩn thông thường. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "excelling" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay ngữ pháp. Tuy nhiên, ngữ điệu và âm vị có thể khác nhau trong phát âm do sự khác biệt trong ngữ âm của hai biến thể này.