Anh - Việt

Bản dịch của từ Excelling trong tiếng Việt

excelling

Verb

excelling (Verb)

/ɛksˈɛlɪŋ/
/ɛksˈɛlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm rất giỏi, vượt trội hoặc thành thạo một hoạt động, môn học hoặc kỹ năng nào đó

be exceptionally good at or proficient in an activity or subject.

Ví dụ
Cô ấy đang xuất sắc trong công việc cộng đồng của mình.She is excelling in her community service work.
Anh ấy xuất sắc trong việc tổ chức sự kiện từ thiện.He excels at organizing charity events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm tốt, giỏi hơn người khác hoặc đạt được kết quả xuất sắc trong một lĩnh vực hay hoạt động cụ thể.

be successful or proficient in a particular area or activity.

Ví dụ
Cô ấy đang xuất sắc trong công việc cộng đồng.She is excelling in community service work.
Anh ấy xuất sắc trong việc tổ chức sự kiện từ thiện.He excels in organizing charity events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của excelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

excel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

excelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

excelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

excels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

excelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh