Bản dịch của từ Exceptional traditions trong tiếng Việt

Exceptional traditions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exceptional traditions(Noun)

ɛksˈɛpʃənəl trɐdˈɪʃənz
ɛkˈsɛpʃənəɫ ˈtrædɪʃənz
01

Một truyền thống được coi là phi thường hoặc độc đáo

A tradition that is regarded as extraordinary or unique

Ví dụ
02

Những thực hành văn hóa nổi bật hơn so với các chuẩn mực do sự độc đáo hoặc tính quan trọng của chúng.

Cultural practices that stand out from the norm due to their uniqueness or significance

Ví dụ
03

Những phong tục hoặc tín ngưỡng được tôn vinh vì tính đặc sắc của chúng.

Customs or beliefs that are celebrated for their exceptional nature

Ví dụ