Bản dịch của từ Exclusive use trong tiếng Việt
Exclusive use

Exclusive use (Noun)
The club offers exclusive use of its facilities to members only.
Câu lạc bộ cung cấp quyền sử dụng riêng các cơ sở chỉ cho thành viên.
They do not have exclusive use of the community garden.
Họ không có quyền sử dụng riêng vườn cộng đồng.
Does the school provide exclusive use of the gym for students?
Trường có cung cấp quyền sử dụng riêng phòng gym cho học sinh không?
Một loại quyền cho phép mà loại trừ người khác ra khỏi việc sử dụng các tài nguyên hoặc dịch vụ nhất định.
A type of permission that excludes others from using certain resources or services.
The exclusive use of the park is granted to local residents only.
Việc sử dụng độc quyền công viên chỉ được cấp cho cư dân địa phương.
They do not allow exclusive use of the community center to outsiders.
Họ không cho phép sử dụng độc quyền trung tâm cộng đồng cho người ngoài.
Is the exclusive use of the library available for all members?
Việc sử dụng độc quyền thư viện có sẵn cho tất cả các thành viên không?
The exclusive use of the park is granted to local residents.
Quyền sử dụng độc quyền công viên được cấp cho cư dân địa phương.
The committee does not allow exclusive use of community resources.
Ủy ban không cho phép sử dụng độc quyền tài nguyên cộng đồng.
Is the exclusive use of the library reserved for students only?
Quyền sử dụng độc quyền thư viện chỉ dành cho sinh viên phải không?