Bản dịch của từ Exclusive use trong tiếng Việt

Exclusive use

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exclusive use (Noun)

ɨksklˈusɨv jˈus
ɨksklˈusɨv jˈus
01

Quyền sử dụng một cái gì đó mà không chia sẻ với người khác.

The right to use something that is not shared with others.

Ví dụ

The club offers exclusive use of its facilities to members only.

Câu lạc bộ cung cấp quyền sử dụng riêng các cơ sở chỉ cho thành viên.

They do not have exclusive use of the community garden.

Họ không có quyền sử dụng riêng vườn cộng đồng.

Does the school provide exclusive use of the gym for students?

Trường có cung cấp quyền sử dụng riêng phòng gym cho học sinh không?

02

Một loại quyền cho phép mà loại trừ người khác ra khỏi việc sử dụng các tài nguyên hoặc dịch vụ nhất định.

A type of permission that excludes others from using certain resources or services.

Ví dụ

The exclusive use of the park is granted to local residents only.

Việc sử dụng độc quyền công viên chỉ được cấp cho cư dân địa phương.

They do not allow exclusive use of the community center to outsiders.

Họ không cho phép sử dụng độc quyền trung tâm cộng đồng cho người ngoài.

Is the exclusive use of the library available for all members?

Việc sử dụng độc quyền thư viện có sẵn cho tất cả các thành viên không?

03

Một thuật ngữ được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp lý để mô tả các quyền hoặc đặc quyền được giao cho một bên.

A term used in legal contexts to describe rights or privileges assigned to one party.

Ví dụ

The exclusive use of the park is granted to local residents.

Quyền sử dụng độc quyền công viên được cấp cho cư dân địa phương.

The committee does not allow exclusive use of community resources.

Ủy ban không cho phép sử dụng độc quyền tài nguyên cộng đồng.

Is the exclusive use of the library reserved for students only?

Quyền sử dụng độc quyền thư viện chỉ dành cho sinh viên phải không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Exclusive use cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Exclusive use

Không có idiom phù hợp