Bản dịch của từ Exemplum trong tiếng Việt

Exemplum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exemplum(Noun)

ɪgzˈɛmpləm
ɪgzˈɛmpləm
01

Một ví dụ hoặc mẫu, thường là một câu chuyện được kể để minh họa hoặc răn dạy về một vấn đề đạo đức hoặc hành vi đúng sai.

An example or model especially a story told to illustrate a moral point.

典范,尤其是用来说明道德观点的故事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh