Anh - Việt

Bản dịch của từ Exhorting trong tiếng Việt

exhorting

VerbIdiom

exhorting (Verb)

/ɪgzˈɔɹtɪŋ/
/ɪgzˈɔɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

khích lệ, thúc giục mạnh mẽ ai đó làm một việc gì; khuyên nhủ cấp thiết để người kia hành động

strongly encourage or urge someone to do something.

Ví dụ
Giáo viên đang khuyến khích học sinh tham gia các dự án phục vụ cộng đồng.The teacher is exhorting students to participate in community service projects.
Họ không khuyến khích mọi người bỏ qua các vấn đề xã hội trong xã hội.They are not exhorting people to ignore social issues in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exhorting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exhort

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exhorted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exhorted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exhorts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exhorting

exhorting (Idiom)

/ˈɛkˌshɔr.tɪŋ/
/ˈɛkˌshɔr.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Khích lệ, thúc giục ai bước ra trước và nói chuyện trước đám đông; cổ vũ ai lên phát biểu.

exhort someone to come forth and address a gathering.

Ví dụ
Người phát biểu đang kêu gọi mọi người tham gia cuộc họp cộng đồng.The speaker was exhorting everyone to join the community meeting.
Họ không kêu gọi khán giả bỏ qua các vấn đề quan trọng.They were not exhorting the audience to ignore the important issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh