Bản dịch của từ Exhorting trong tiếng Việt

Exhorting

VerbIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exhorting (Verb)

ɪgzˈɔɹtɪŋ
ɪgzˈɔɹtɪŋ
01

Khích lệ, thúc giục mạnh mẽ ai đó làm một việc gì; khuyên nhủ cấp thiết để người kia hành động

Strongly encourage or urge someone to do something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Exhorting (Idiom)

ˈɛkˌshɔr.tɪŋ
ˈɛkˌshɔr.tɪŋ
01

Khích lệ, thúc giục ai bước ra trước và nói chuyện trước đám đông; cổ vũ ai lên phát biểu.

Exhort someone to come forth and address a gathering.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ