Bản dịch của từ Exhorting trong tiếng Việt

Exhorting

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exhorting(Verb)

ɪgzˈɔɹtɪŋ
ɪgzˈɔɹtɪŋ
01

Khuyến khích mạnh mẽ hoặc thúc giục (ai đó) làm điều gì đó.

Strongly encourage or urge someone to do something.

Ví dụ

Dạng động từ của Exhorting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Exhort

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Exhorted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Exhorted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Exhorts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Exhorting

Exhorting(Idiom)

ˈɛkˌshɔr.tɪŋ
ˈɛkˌshɔr.tɪŋ
01

Hô hào (ai đó) đến và phát biểu trong một cuộc họp.

Exhort someone to come forth and address a gathering.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ