Anh - Việt

Bản dịch của từ Exophthalmic goiter trong tiếng Việt

exophthalmic goiter

NounAdjective

exophthalmic goiter (Noun)

/ˌɛksˌɑfətlˈaɪəf ɡˈɔɪtɚ/
/ˌɛksˌɑfətlˈaɪəf ɡˈɔɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

Một tình trạng tuyến giáp sưng to ở phía trước cổ, làm cổ bị phồng lên hoặc lồi ra.

a swelling of the thyroid gland at the front of the neck causing a bulge.

Ví dụ
Nhiều bệnh nhân bị bướu cổ lồi mắt gặp khó khăn khi nuốt và thở.Many patients with exophthalmic goiter experience difficulty swallowing and breathing.
Bướu cổ lồi mắt không ảnh hưởng đến mọi người trong cộng đồng như nhau.Exophthalmic goiter does not affect everyone in the community equally.

exophthalmic goiter (Adjective)

/ˌɛksˌɑfətlˈaɪəf ɡˈɔɪtɚ/
/ˌɛksˌɑfətlˈaɪəf ɡˈɔɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

liên quan đến hoặc bị bệnh bướu cổ to kèm theo lồi mắt (bướu cổ Basedow/Graves gây lồi mắt). Dùng để mô tả tình trạng hoặc tính chất của người mắc bướu cổ gây lồi mắt.

relating to or affected by exophthalmic goiter.

Ví dụ
Nhiều bệnh nhân bị bướu giáp lồi mắt trải qua sự khó chịu và lồi mắt.Many patients with exophthalmic goiter experience eye bulging and discomfort.
Bướu giáp lồi mắt không ảnh hưởng đến mọi tương tác xã hội hoặc mối quan hệ.Exophthalmic goiter does not affect everyone's social interactions or relationships.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh