Bản dịch của từ Exophthalmic goiter trong tiếng Việt

Exophthalmic goiter

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exophthalmic goiter(Noun)

ˌɛksˌɑfətlˈaɪəf ɡˈɔɪtɚ
ˌɛksˌɑfətlˈaɪəf ɡˈɔɪtɚ
01

Một tình trạng tuyến giáp sưng to ở phía trước cổ, làm cổ bị phồng lên hoặc lồi ra.

A swelling of the thyroid gland at the front of the neck causing a bulge.

甲状腺肿胀,导致颈部前凸。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Exophthalmic goiter(Adjective)

ˌɛksˌɑfətlˈaɪəf ɡˈɔɪtɚ
ˌɛksˌɑfətlˈaɪəf ɡˈɔɪtɚ
01

Liên quan đến hoặc bị bệnh bướu cổ to kèm theo lồi mắt (bướu cổ Basedow/Graves gây lồi mắt). Dùng để mô tả tình trạng hoặc tính chất của người mắc bướu cổ gây lồi mắt.

Relating to or affected by exophthalmic goiter.

与突眼性甲状腺肿相关或受其影响的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh